TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

薛

xuē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIẾT
Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140 Số nét: 17 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiết

薛 nghĩa là cỏ giống ngải.

Nghĩa của 薛

xuē

TIẾT
  1. Cỏ giống ngải (cổ điển)

Xuē

TIẾTtên riêng
  1. Chư hầu thời Chu (1046-256 TC)
  2. họ Họ Xuē

Câu hỏi thường gặp

薛 nghĩa là gì?

薛 (xuē, xuē) nghĩa là cỏ giống ngải.

薛 đọc thế nào?

薛 đọc là xuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 薛 là gì?

Âm Hán Việt của 薛 là "tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.