薠 nghĩa là Loài thực vật giống cỏ tranh 莎草 (suōcǎo) (cổ điển).
Nghĩa của 薠
fán
Loài thực vật giống cỏ tranh 莎草 (suōcǎo) (cổ điển)
Câu hỏi thường gặp
薠 nghĩa là gì?
薠 (fán) nghĩa là Loài thực vật giống cỏ tranh 莎草 (suōcǎo) (cổ điển).
薠 đọc thế nào?
薠 đọc là fán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.