TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

薪火相传

xīnhuǒxiāngchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 薪火相傳

Âm Hán Việt TÂN HỎA TƯƠNG TRUYỀN

薪火相传 nghĩa là Nghĩa đen ngọn lửa từ thanh củi đang cháy truyền sang những thanh khác.

Nghĩa của 薪火相传

xīnhuǒxiāngchuán

TÂN HỎA TƯƠNG TRUYỀNCụm từphồn thể 薪火相傳
  1. thành ngữ Nghĩa đen ngọn lửa từ thanh củi đang cháy truyền sang những thanh khác
  2. Nghĩa bóng (về kiến thức, kỹ năng, v.v.) được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác

Câu hỏi thường gặp

薪火相传 nghĩa là gì?

薪火相传 (xīnhuǒxiāngchuán) nghĩa là Nghĩa đen ngọn lửa từ thanh củi đang cháy truyền sang những thanh khác.

薪火相传 đọc thế nào?

薪火相传 đọc là xīnhuǒxiāngchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 薪火相传 là gì?

Âm Hán Việt của 薪火相传 là "tân hỏa tương truyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.