TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藏污纳垢

cángwūnàgòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藏污納垢

Âm Hán Việt TÀNG Ô NẠP CẤU

藏污纳垢 nghĩa là che giấu bẩn thỉu, che đậy tham nhũng.

Nghĩa của 藏污纳垢

cángwūnàgòu

TÀNG Ô NẠP CẤUCụm từphồn thể 藏污納垢
  1. Che giấu bẩn thỉu, che đậy tham nhũng (thành ngữ); dung túng kẻ xấu và chấp nhận hành vi sai trái
  2. Hỗ trợ và tiếp tay cho hành động độc ác

Câu hỏi thường gặp

藏污纳垢 nghĩa là gì?

藏污纳垢 (cángwūnàgòu) nghĩa là che giấu bẩn thỉu, che đậy tham nhũng.

藏污纳垢 đọc thế nào?

藏污纳垢 đọc là cángwūnàgòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 藏污纳垢 là gì?

Âm Hán Việt của 藏污纳垢 là "tàng ô nạp cấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.