TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藏身处

cángshēnchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藏身處

Âm Hán Việt TÀNG THÂN XỨ

藏身处 nghĩa là nơi ẩn náu, chỗ trú ẩn.

Nghĩa của 藏身处

cángshēnchù

TÀNG THÂN XỨDanh từphồn thể 藏身處
  1. Nơi ẩn náu
  2. Chỗ trú ẩn
  3. Nơi trú ẩn

Câu hỏi thường gặp

藏身处 nghĩa là gì?

藏身处 (cángshēnchù) nghĩa là nơi ẩn náu, chỗ trú ẩn.

藏身处 đọc thế nào?

藏身处 đọc là cángshēnchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 藏身处 là gì?

Âm Hán Việt của 藏身处 là "tàng thân xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.