TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藐孤

miǎogū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIỂU CÔ

藐孤 nghĩa là Đứa trẻ mồ côi nhỏ bé.

Nghĩa của 藐孤

miǎogū

MIỂU CÔ
  1. Đứa trẻ mồ côi nhỏ bé

Câu hỏi thường gặp

藐孤 nghĩa là gì?

藐孤 (miǎogū) nghĩa là Đứa trẻ mồ côi nhỏ bé.

藐孤 đọc thế nào?

藐孤 đọc là miǎogū (pinyin).

Âm Hán Việt của 藐孤 là gì?

Âm Hán Việt của 藐孤 là "miểu cô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.