TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藐法

miǎofǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIỂU PHÁP

藐法 nghĩa là coi thường pháp luật.

Nghĩa của 藐法

miǎofǎ

MIỂU PHÁP
  1. Coi thường pháp luật

Câu hỏi thường gặp

藐法 nghĩa là gì?

藐法 (miǎofǎ) nghĩa là coi thường pháp luật.

藐法 đọc thế nào?

藐法 đọc là miǎofǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 藐法 là gì?

Âm Hán Việt của 藐法 là "miểu pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.