TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藐藐

miǎomiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIỂU MIỂU

藐藐 nghĩa là khinh khỉnh, cao và xa.

Nghĩa của 藐藐

miǎomiǎo

MIỂU MIỂU
  1. Khinh khỉnh (thái độ)
  2. Cao và xa
  3. Bí ẩn
  4. Hùng vĩ
  5. Nguy nga

Câu hỏi thường gặp

藐藐 nghĩa là gì?

藐藐 (miǎomiǎo) nghĩa là khinh khỉnh, cao và xa.

藐藐 đọc thế nào?

藐藐 đọc là miǎomiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 藐藐 là gì?

Âm Hán Việt của 藐藐 là "miểu miểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.