TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藤条

téngtiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藤條

Âm Hán Việt ĐẰNG ĐIỀU

藤条 nghĩa là mây.

Nghĩa của 藤条

téngtiáo

ĐẰNG ĐIỀUDanh từphồn thể 藤條
  1. Mây

Câu hỏi thường gặp

藤条 nghĩa là gì?

藤条 (téngtiáo) nghĩa là mây.

藤条 đọc thế nào?

藤条 đọc là téngtiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 藤条 là gì?

Âm Hán Việt của 藤条 là "đằng điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.