TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

藩属

fānshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 藩屬

Âm Hán Việt PHIÊN THUỘC

藩属 nghĩa là nước chư hầu.

Nghĩa của 藩属

fānshǔ

PHIÊN THUỘCDanh từphồn thể 藩屬
  1. Nước chư hầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 藩属

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

藩属 nghĩa là gì?

藩属 (fānshǔ) nghĩa là nước chư hầu.

藩属 đọc thế nào?

藩属 đọc là fānshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 藩属 là gì?

Âm Hán Việt của 藩属 là "phiên thuộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.