Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 19Mọi âm Hán Việt của chữ: ngộ, ngạc
蘁 nghĩa là không vâng lời, trái ngược.
Nghĩa của 蘁
wù
Không vâng lời
Trái ngược
Chống lại
Đi ngược lại
Vi phạm
Ký tự không rõ, có thể là biến thể của 恶 (è)
Câu hỏi thường gặp
蘁 nghĩa là gì?
蘁 (wù) nghĩa là không vâng lời, trái ngược.
蘁 đọc thế nào?
蘁 đọc là wù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.