Bộ thủ: 艸 (thảo) · bộ số 140Số nét: 20Mọi âm Hán Việt của chữ: liễm, liêm
蘝 nghĩa là dây leo, cây mọc trườn.
Nghĩa của 蘝
liǎn
Dây leo
Cây mọc trườn
Loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)
Biến thể của 蔹, cây leo
Câu hỏi thường gặp
蘝 nghĩa là gì?
蘝 (liǎn) nghĩa là dây leo, cây mọc trườn.
蘝 đọc thế nào?
蘝 đọc là liǎn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.