TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蘸破

zhànpò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRÁM PHÁ

蘸破 nghĩa là Thức dậy vì tiếng ồn.

Nghĩa của 蘸破

zhànpò

TRÁM PHÁ
  1. Thức dậy vì tiếng ồn

Câu hỏi thường gặp

蘸破 nghĩa là gì?

蘸破 (zhànpò) nghĩa là Thức dậy vì tiếng ồn.

蘸破 đọc thế nào?

蘸破 đọc là zhànpò (pinyin).

Âm Hán Việt của 蘸破 là gì?

Âm Hán Việt của 蘸破 là "trám phá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.