TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚发

xūfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛發

Âm Hán Việt HƯ PHÁT

虚发 nghĩa là bắn trượt.

Nghĩa của 虚发

xūfā

HƯ PHÁTĐộng từphồn thể 虛發
  1. Bắn trượt (đạn hoặc tên)

Câu hỏi thường gặp

虚发 nghĩa là gì?

虚发 (xūfā) nghĩa là bắn trượt.

虚发 đọc thế nào?

虚发 đọc là xūfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚发 là gì?

Âm Hán Việt của 虚发 là "hư phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.