TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚无假设

xūwújiǎshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛無假設

Âm Hán Việt HƯ VÔ GIẢ THIẾT

虚无假设 nghĩa là giả thuyết null.

Nghĩa của 虚无假设

xūwújiǎshè

HƯ VÔ GIẢ THIẾTphồn thể 虛無假設
  1. Giả thuyết null (thống kê)

Câu hỏi thường gặp

虚无假设 nghĩa là gì?

虚无假设 (xūwújiǎshè) nghĩa là giả thuyết null.

虚无假设 đọc thế nào?

虚无假设 đọc là xūwújiǎshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚无假设 là gì?

Âm Hán Việt của 虚无假设 là "hư vô giả thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.