TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虚警

xūjǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 虛警

Âm Hán Việt HƯ CẢNH

虚警 nghĩa là báo động sai.

Nghĩa của 虚警

xūjǐng

HƯ CẢNHphồn thể 虛警
  1. Báo động sai

Câu hỏi thường gặp

虚警 nghĩa là gì?

虚警 (xūjǐng) nghĩa là báo động sai.

虚警 đọc thế nào?

虚警 đọc là xūjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 虚警 là gì?

Âm Hán Việt của 虚警 là "hư cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.