TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虫灾

chóngzāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蟲災

Âm Hán Việt TRÙNG TAI

虫灾 nghĩa là Thiệt hại do côn trùng.

Nghĩa của 虫灾

chóngzāi

TRÙNG TAIDanh từphồn thể 蟲災
  1. Thiệt hại do côn trùng
  2. Phá hoại mùa màng bởi côn trùng gây hại

Câu hỏi thường gặp

虫灾 nghĩa là gì?

虫灾 (chóngzāi) nghĩa là Thiệt hại do côn trùng.

虫灾 đọc thế nào?

虫灾 đọc là chóngzāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 虫灾 là gì?

Âm Hán Việt của 虫灾 là "trùng tai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.