虫蜡 nghĩa là Sáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela).
Nghĩa của 虫蜡
chónglà
TRÙNG LẠPphồn thể 蟲蠟
Sáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)
Câu hỏi thường gặp
虫蜡 nghĩa là gì?
虫蜡 (chónglà) nghĩa là Sáp trắng từ con côn trùng sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela).
虫蜡 đọc thế nào?
虫蜡 đọc là chónglà (pinyin).
Âm Hán Việt của 虫蜡 là gì?
Âm Hán Việt của 虫蜡 là "trùng lạp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.