TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虫鸟叫声

chóngniǎojiàoshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蟲鳥叫聲

Âm Hán Việt TRÙNG ĐIỂU KHIẾU THANH

虫鸟叫声 nghĩa là Tiếng chim và côn trùng kêu.

Nghĩa của 虫鸟叫声

chóngniǎojiàoshēng

TRÙNG ĐIỂU KHIẾU THANHphồn thể 蟲鳥叫聲
  1. Tiếng chim và côn trùng kêu

Câu hỏi thường gặp

虫鸟叫声 nghĩa là gì?

虫鸟叫声 (chóngniǎojiàoshēng) nghĩa là Tiếng chim và côn trùng kêu.

虫鸟叫声 đọc thế nào?

虫鸟叫声 đọc là chóngniǎojiàoshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 虫鸟叫声 là gì?

Âm Hán Việt của 虫鸟叫声 là "trùng điểu khiếu thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.