虽死犹生
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 雖死猶生
虽死犹生 nghĩa là Mặc dù đã chết, như thể vẫn còn sống (thành ngữ); vẫn còn với chúng ta trong tinh thần.
Nghĩa của 虽死犹生
suīsǐyóushēng
TUY TỬ DO SINHphồn thể 雖死猶生- nghĩa đen Mặc dù đã chết, như thể vẫn còn sống (thành ngữ); vẫn còn với chúng ta trong tinh thần
Câu hỏi thường gặp
虽死犹生 nghĩa là gì?
虽死犹生 (suīsǐyóushēng) nghĩa là Mặc dù đã chết, như thể vẫn còn sống (thành ngữ); vẫn còn với chúng ta trong tinh thần.
虽死犹生 đọc thế nào?
虽死犹生 đọc là suīsǐyóushēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 虽死犹生 là gì?
Âm Hán Việt của 虽死犹生 là "tuy tử do sinh".