TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虾兵蟹将

xiābīngxièjiàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蝦兵蟹將

Âm Hán Việt HÀ BINH GIẢI TƯỚNG

虾兵蟹将 nghĩa là lính tôm tướng cua, quân vô dụng.

Nghĩa của 虾兵蟹将

xiābīngxièjiàng

HÀ BINH GIẢI TƯỚNGDanh từphồn thể 蝦兵蟹將
  1. Lính tôm tướng cua (trong thần thoại hoặc tiểu thuyết, là đội quân của Long Vương biển Đông)
  2. thành ngữ Quân vô dụng

Câu hỏi thường gặp

虾兵蟹将 nghĩa là gì?

虾兵蟹将 (xiābīngxièjiàng) nghĩa là lính tôm tướng cua, quân vô dụng.

虾兵蟹将 đọc thế nào?

虾兵蟹将 đọc là xiābīngxièjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 虾兵蟹将 là gì?

Âm Hán Việt của 虾兵蟹将 là "hà binh giải tướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.