TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

虾男

xiānán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蝦男

Âm Hán Việt HÀ NAM

虾男 nghĩa là Chàng trai giống con tôm: cơ thể hấp dẫn, nhưng phần trên cổ thì không mấy thu hút.

Nghĩa của 虾男

xiānán

HÀ NAMphồn thể 蝦男
  1. tiếng lóng Chàng trai giống con tôm: cơ thể hấp dẫn, nhưng phần trên cổ thì không mấy thu hút

Câu hỏi thường gặp

虾男 nghĩa là gì?

虾男 (xiānán) nghĩa là Chàng trai giống con tôm: cơ thể hấp dẫn, nhưng phần trên cổ thì không mấy thu hút.

虾男 đọc thế nào?

虾男 đọc là xiānán (pinyin).

Âm Hán Việt của 虾男 là gì?

Âm Hán Việt của 虾男 là "hà nam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.