TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蚀刻

shíkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蝕刻

Âm Hán Việt THỰC KHẮC

蚀刻 nghĩa là khắc axit, chạm khắc.

Nghĩa của 蚀刻

shíkè

THỰC KHẮCĐộng từphồn thể 蝕刻
  1. Khắc axit
  2. Chạm khắc

Câu hỏi thường gặp

蚀刻 nghĩa là gì?

蚀刻 (shíkè) nghĩa là khắc axit, chạm khắc.

蚀刻 đọc thế nào?

蚀刻 đọc là shíkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 蚀刻 là gì?

Âm Hán Việt của 蚀刻 là "thực khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.