TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蚂螂

māláng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 螞螂

蚂螂 nghĩa là con gián.

Nghĩa của 蚂螂

māláng

phồn thể 螞螂
  1. Con gián

Câu hỏi thường gặp

蚂螂 nghĩa là gì?

蚂螂 (māláng) nghĩa là con gián.

蚂螂 đọc thế nào?

蚂螂 đọc là māláng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.