蚕眠 nghĩa là Giai đoạn tằm không hoạt động trước khi lột xác.
Nghĩa của 蚕眠
cánmián
Động từphồn thể 蠶眠
Giai đoạn tằm không hoạt động trước khi lột xác
Câu hỏi thường gặp
蚕眠 nghĩa là gì?
蚕眠 (cánmián) nghĩa là Giai đoạn tằm không hoạt động trước khi lột xác.
蚕眠 đọc thế nào?
蚕眠 đọc là cánmián (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.