TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蚕眠

cánmián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠶眠

蚕眠 nghĩa là Giai đoạn tằm không hoạt động trước khi lột xác.

Nghĩa của 蚕眠

cánmián

Động từphồn thể 蠶眠
  1. Giai đoạn tằm không hoạt động trước khi lột xác

Câu hỏi thường gặp

蚕眠 nghĩa là gì?

蚕眠 (cánmián) nghĩa là Giai đoạn tằm không hoạt động trước khi lột xác.

蚕眠 đọc thế nào?

蚕眠 đọc là cánmián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.