TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蚣

gōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔNG
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: công

蚣 nghĩa là con rết scolopendra.

Nghĩa của 蚣

gōng

CÔNG
  1. Con rết scolopendra

Từ ghép có 蚣

Câu hỏi thường gặp

蚣 nghĩa là gì?

蚣 (gōng) nghĩa là con rết scolopendra.

蚣 đọc thế nào?

蚣 đọc là gōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蚣 là gì?

Âm Hán Việt của 蚣 là "công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.