TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蚩

chī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XI
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: xi, xuy, si, sế

蚩 nghĩa là ngu dốt, sâu.

Nghĩa của 蚩

chī

XI
  1. Ngu dốt
  2. Sâu
  3. Người quê mùa

Chī

XItên riêng
  1. họ Họ Chī

Câu hỏi thường gặp

蚩 nghĩa là gì?

蚩 (chī, chī) nghĩa là ngu dốt, sâu.

蚩 đọc thế nào?

蚩 đọc là chī (pinyin).

Âm Hán Việt của 蚩 là gì?

Âm Hán Việt của 蚩 là "xi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.