TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蚰

yóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỰU
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: dựu, du, do

蚰 nghĩa là Động vật học Động vật nhiều chân.

Nghĩa của 蚰

yóu

DỰU
  1. Động vật học Động vật nhiều chân
  2. Xem 蚰蜒 (yóuyan)

Từ ghép có 蚰

Câu hỏi thường gặp

蚰 nghĩa là gì?

蚰 (yóu) nghĩa là Động vật học Động vật nhiều chân.

蚰 đọc thế nào?

蚰 đọc là yóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 蚰 là gì?

Âm Hán Việt của 蚰 là "dựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.