蚶子
giọng máy của trình duyệt
蚶子 nghĩa là ngao huyết.
Nghĩa của 蚶子
hānzi
- Ngao huyết
Câu hỏi thường gặp
蚶子 nghĩa là gì?
蚶子 (hānzi) nghĩa là ngao huyết.
蚶子 đọc thế nào?
蚶子 đọc là hānzi (pinyin).
蚶子 nghĩa là ngao huyết.
蚶子 (hānzi) nghĩa là ngao huyết.
蚶子 đọc là hānzi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.