TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛀蚀

zhùshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蛀蝕

Âm Hán Việt CHÚ THỰC

蛀蚀 nghĩa là làm hỏng, xói mòn.

Nghĩa của 蛀蚀

zhùshí

CHÚ THỰCphồn thể 蛀蝕
  1. Làm hỏng
  2. Xói mòn

Câu hỏi thường gặp

蛀蚀 nghĩa là gì?

蛀蚀 (zhùshí) nghĩa là làm hỏng, xói mòn.

蛀蚀 đọc thế nào?

蛀蚀 đọc là zhùshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛀蚀 là gì?

Âm Hán Việt của 蛀蚀 là "chú thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.