TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛋壳

dànké giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蛋殼

Âm Hán Việt ĐẢN XÁC

蛋壳 nghĩa là vỏ trứng.

Nghĩa của 蛋壳

dànké

ĐẢN XÁCDanh từphồn thể 蛋殼
  1. Vỏ trứng

Câu hỏi thường gặp

蛋壳 nghĩa là gì?

蛋壳 (dànké) nghĩa là vỏ trứng.

蛋壳 đọc thế nào?

蛋壳 đọc là dànké (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛋壳 là gì?

Âm Hán Việt của 蛋壳 là "đản xác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.