TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛋黄素

dànhuángsù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蛋黃素

Âm Hán Việt ĐẢN HOÀNG TỐ

蛋黄素 nghĩa là Lecithin (phospholipid có trong lòng đỏ trứng).

Nghĩa của 蛋黄素

dànhuángsù

ĐẢN HOÀNG TỐphồn thể 蛋黃素
  1. Lecithin (phospholipid có trong lòng đỏ trứng)

Câu hỏi thường gặp

蛋黄素 nghĩa là gì?

蛋黄素 (dànhuángsù) nghĩa là Lecithin (phospholipid có trong lòng đỏ trứng).

蛋黄素 đọc thế nào?

蛋黄素 đọc là dànhuángsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛋黄素 là gì?

Âm Hán Việt của 蛋黄素 là "đản hoàng tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.