蛋黄素 nghĩa là Lecithin (phospholipid có trong lòng đỏ trứng).
Nghĩa của 蛋黄素
dànhuángsù
ĐẢN HOÀNG TỐphồn thể 蛋黃素
Lecithin (phospholipid có trong lòng đỏ trứng)
Câu hỏi thường gặp
蛋黄素 nghĩa là gì?
蛋黄素 (dànhuángsù) nghĩa là Lecithin (phospholipid có trong lòng đỏ trứng).
蛋黄素 đọc thế nào?
蛋黄素 đọc là dànhuángsù (pinyin).
Âm Hán Việt của 蛋黄素 là gì?
Âm Hán Việt của 蛋黄素 là "đản hoàng tố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.