TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛏

chēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蟶

Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: sanh, trinh

蛏 nghĩa là con trai, ốc móng tay.

Nghĩa của 蛏

chēng

phồn thể 蟶
  1. Con trai
  2. Ốc móng tay
  3. Solecurtus constricta

Câu hỏi thường gặp

蛏 nghĩa là gì?

蛏 (chēng) nghĩa là con trai, ốc móng tay.

蛏 đọc thế nào?

蛏 đọc là chēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.