蛔
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 痐, 蚘, 蛕, 蜖
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: du, hồi, vưu, ấu, u
蛔 nghĩa là giun đũa.
Nghĩa của 蛔
huí
DU- Giun đũa
- Ascaris lumbricoides
huí
HỒIphồn thể 痐- Biến thể cũ của 蛔 (huí)
huí
DUphồn thể 蚘- Biến thể của 蛔 (huí)
huí
DUphồn thể 蛕- Biến thể cũ của 蛔 (huí)
huí
DUphồn thể 蜖- Biến thể cũ của 蛔 (huí)
Từ ghép có 蛔
Câu hỏi thường gặp
蛔 nghĩa là gì?
蛔 (huí) nghĩa là giun đũa.
蛔 đọc thế nào?
蛔 đọc là huí (pinyin).
Âm Hán Việt của 蛔 là gì?
Âm Hán Việt của 蛔 là "du, hồi".