TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛛丝马迹

zhūsīmǎjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蛛絲馬跡

Âm Hán Việt THÙ TY MÃ TÍCH

蛛丝马迹 nghĩa là Sợi tơ nhện và dấu chân ngựa.

Nghĩa của 蛛丝马迹

zhūsīmǎjì

THÙ TY MÃ TÍCHCụm từphồn thể 蛛絲馬跡
  1. nghĩa đen Sợi tơ nhện và dấu chân ngựa
  2. Manh mối nhỏ (của một bí mật)
  3. Dấu vết
  4. Gợi ý

Câu hỏi thường gặp

蛛丝马迹 nghĩa là gì?

蛛丝马迹 (zhūsīmǎjì) nghĩa là Sợi tơ nhện và dấu chân ngựa.

蛛丝马迹 đọc thế nào?

蛛丝马迹 đọc là zhūsīmǎjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛛丝马迹 là gì?

Âm Hán Việt của 蛛丝马迹 là "thù ty mã tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.