蛛丝马迹 (zhūsīmǎjì) nghĩa là Sợi tơ nhện và dấu chân ngựa.
蛛丝马迹 đọc thế nào?
蛛丝马迹 đọc là zhūsīmǎjì (pinyin).
Âm Hán Việt của 蛛丝马迹 là gì?
Âm Hán Việt của 蛛丝马迹 là "thù ty mã tích".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.