TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜂王

fēngwáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHONG VƯƠNG

蜂王 nghĩa là ong chúa.

Nghĩa của 蜂王

fēngwáng

PHONG VƯƠNGDanh từ
  1. Ong chúa

Từ ghép có 蜂王

Câu hỏi thường gặp

蜂王 nghĩa là gì?

蜂王 (fēngwáng) nghĩa là ong chúa.

蜂王 đọc thế nào?

蜂王 đọc là fēngwáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜂王 là gì?

Âm Hán Việt của 蜂王 là "phong vương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.