TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜃

shèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẬN
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: thận, thần

蜃 nghĩa là con trai khổng lồ.

Nghĩa của 蜃

shèn

THẬN
  1. Con trai khổng lồ
  2. thần thoại Quái vật trai được cho là thở ra hơi nước tạo thành ảo ảnh các tòa nhà

Từ ghép có 蜃

Thành ngữ có 蜃

Câu hỏi thường gặp

蜃 nghĩa là gì?

蜃 (shèn) nghĩa là con trai khổng lồ.

蜃 đọc thế nào?

蜃 đọc là shèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜃 là gì?

Âm Hán Việt của 蜃 là "thận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.