TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜈

wú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGÔ
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 13 Cấu tạo: ⿰虫吳(THJK) or ⿰虫吴(G) Mọi âm Hán Việt của chữ: ngô

蜈 nghĩa là con rết.

Nghĩa của 蜈

wú

NGÔ
  1. Con rết

Từ ghép có 蜈

Câu hỏi thường gặp

蜈 nghĩa là gì?

蜈 (wú) nghĩa là con rết.

蜈 đọc thế nào?

蜈 đọc là wú (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜈 là gì?

Âm Hán Việt của 蜈 là "ngô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.