TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜑家

Dànjiā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢN GIA

蜑家 nghĩa là Tanka, người sống trên thuyền ở các tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây, Phúc Kiến, Hải Nam và Chiết Giang.

Nghĩa của 蜑家

Dànjiā

ĐẢN GIADanh từtên riêng
  1. Tanka, người sống trên thuyền ở các tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây, Phúc Kiến, Hải Nam và Chiết Giang

Câu hỏi thường gặp

蜑家 nghĩa là gì?

蜑家 (dànjiā) nghĩa là Tanka, người sống trên thuyền ở các tỉnh Quảng Đông, Quảng Tây, Phúc Kiến, Hải Nam và Chiết Giang.

蜑家 đọc thế nào?

蜑家 đọc là Dànjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜑家 là gì?

Âm Hán Việt của 蜑家 là "đản gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.