TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜑民

Dànmín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẢN DÂN

蜑民 nghĩa là Xem 蜑家 (Dànjiā).

Nghĩa của 蜑民

Dànmín

ĐẢN DÂNDanh từtên riêng
  1. Xem 蜑家 (Dànjiā)

Câu hỏi thường gặp

蜑民 nghĩa là gì?

蜑民 (dànmín) nghĩa là Xem 蜑家 (Dànjiā).

蜑民 đọc thế nào?

蜑民 đọc là Dànmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜑民 là gì?

Âm Hán Việt của 蜑民 là "đản dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.