TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜗杆副

wōgǎnfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蝸桿副

Âm Hán Việt OA CAN PHÓ

蜗杆副 nghĩa là Cặp bánh răng trục vít.

Nghĩa của 蜗杆副

wōgǎnfù

OA CAN PHÓphồn thể 蝸桿副
  1. Cặp bánh răng trục vít
  2. Truyền động trục vít
  3. Trục vít và bánh răng

Câu hỏi thường gặp

蜗杆副 nghĩa là gì?

蜗杆副 (wōgǎnfù) nghĩa là Cặp bánh răng trục vít.

蜗杆副 đọc thế nào?

蜗杆副 đọc là wōgǎnfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜗杆副 là gì?

Âm Hán Việt của 蜗杆副 là "oa can phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.