TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜡烛不点不亮

làzhúbùdiǎnbùliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠟燭不點不亮

Âm Hán Việt LẠP CHÚC BẤT ĐIỂM BẤT LƯỢNG

蜡烛不点不亮 nghĩa là Một số người cần phải bị thúc đẩy mới hành động.

Nghĩa của 蜡烛不点不亮

làzhúbùdiǎnbùliàng

LẠP CHÚC BẤT ĐIỂM BẤT LƯỢNGphồn thể 蠟燭不點不亮
  1. Một số người cần phải bị thúc đẩy mới hành động

Câu hỏi thường gặp

蜡烛不点不亮 nghĩa là gì?

蜡烛不点不亮 (làzhúbùdiǎnbùliàng) nghĩa là Một số người cần phải bị thúc đẩy mới hành động.

蜡烛不点不亮 đọc thế nào?

蜡烛不点不亮 đọc là làzhúbùdiǎnbùliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜡烛不点不亮 là gì?

Âm Hán Việt của 蜡烛不点不亮 là "lạp chúc bất điểm bất lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.