TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜡烛两头烧

làzhúliǎngtóushāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠟燭兩頭燒

Âm Hán Việt LẠP CHÚC LƯỠNG ĐẦU THIÊU

蜡烛两头烧 nghĩa là làm việc kiệt sức.

Nghĩa của 蜡烛两头烧

làzhúliǎngtóushāo

LẠP CHÚC LƯỠNG ĐẦU THIÊUphồn thể 蠟燭兩頭燒
  1. thành ngữ Làm việc kiệt sức
  2. Chịu đựng gánh nặng kép

Câu hỏi thường gặp

蜡烛两头烧 nghĩa là gì?

蜡烛两头烧 (làzhúliǎngtóushāo) nghĩa là làm việc kiệt sức.

蜡烛两头烧 đọc thế nào?

蜡烛两头烧 đọc là làzhúliǎngtóushāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜡烛两头烧 là gì?

Âm Hán Việt của 蜡烛两头烧 là "lạp chúc lưỡng đầu thiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.