TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜡笔小新

Làbǐ Xiǎoxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠟筆小新

Âm Hán Việt LẠP BÚT TIỂU TÂN

蜡笔小新 nghĩa là Crayon Shin-chan (クレヨンしんちゃん), loạt manga và anime Nhật Bản nổi tiếng ở Trung Quốc.

Nghĩa của 蜡笔小新

Làbǐ Xiǎoxīn

LẠP BÚT TIỂU TÂNphồn thể 蠟筆小新tên riêng
  1. Crayon Shin-chan (クレヨンしんちゃん), loạt manga và anime Nhật Bản nổi tiếng ở Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

蜡笔小新 nghĩa là gì?

蜡笔小新 (làbǐ xiǎoxīn) nghĩa là Crayon Shin-chan (クレヨンしんちゃん), loạt manga và anime Nhật Bản nổi tiếng ở Trung Quốc.

蜡笔小新 đọc thế nào?

蜡笔小新 đọc là Làbǐ Xiǎoxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜡笔小新 là gì?

Âm Hán Việt của 蜡笔小新 là "lạp bút tiểu tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.