TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜡质

làzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蠟質

Âm Hán Việt LẠP CHẤT

蜡质 nghĩa là tính sáp.

Nghĩa của 蜡质

làzhì

LẠP CHẤTphồn thể 蠟質
  1. Tính sáp

Câu hỏi thường gặp

蜡质 nghĩa là gì?

蜡质 (làzhì) nghĩa là tính sáp.

蜡质 đọc thế nào?

蜡质 đọc là làzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜡质 là gì?

Âm Hán Việt của 蜡质 là "lạp chất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.