TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜩

tiáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀU
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: điều

蜩 nghĩa là ve sầu.

Nghĩa của 蜩

tiáo

ĐIỀU
  1. Ve sầu
  2. Động vật học Con ve sầu

Câu hỏi thường gặp

蜩 nghĩa là gì?

蜩 (tiáo) nghĩa là ve sầu.

蜩 đọc thế nào?

蜩 đọc là tiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜩 là gì?

Âm Hán Việt của 蜩 là "điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.