TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜷缩

quánsuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蜷縮

蜷缩 nghĩa là cuộn mình, co rúm.

Nghĩa của 蜷缩

quánsuō

Động từphồn thể 蜷縮
  1. Cuộn mình
  2. Co rúm
  3. Lúm cúm
  4. Co ro

Câu hỏi thường gặp

蜷缩 nghĩa là gì?

蜷缩 (quánsuō) nghĩa là cuộn mình, co rúm.

蜷缩 đọc thế nào?

蜷缩 đọc là quánsuō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.