TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蜻蛉

qīnglíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH LINH

蜻蛉 nghĩa là con chuồn chuồn kim, côn trùng cánh ren.

Nghĩa của 蜻蛉

qīnglíng

THANH LINHDanh từ
  1. Con chuồn chuồn kim
  2. Côn trùng cánh ren
  3. Chuồn chuồn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蜻蛉

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

蜻蛉 nghĩa là gì?

蜻蛉 (qīnglíng) nghĩa là con chuồn chuồn kim, côn trùng cánh ren.

蜻蛉 đọc thế nào?

蜻蛉 đọc là qīnglíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蜻蛉 là gì?

Âm Hán Việt của 蜻蛉 là "thanh linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.