TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蝗灾

huángzāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蝗災

Âm Hán Việt HOÀNG TAI

蝗灾 nghĩa là nạn châu chấu.

Nghĩa của 蝗灾

huángzāi

HOÀNG TAIDanh từphồn thể 蝗災
  1. Nạn châu chấu

Câu hỏi thường gặp

蝗灾 nghĩa là gì?

蝗灾 (huángzāi) nghĩa là nạn châu chấu.

蝗灾 đọc thế nào?

蝗灾 đọc là huángzāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 蝗灾 là gì?

Âm Hán Việt của 蝗灾 là "hoàng tai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.