蝴蝶酥 nghĩa là bánh ngàn lớp, bánh tai heo, bánh hình cánh bướm.
Nghĩa của 蝴蝶酥
húdiésū
HỒ ĐIỆP TÔDanh từ
Bánh ngàn lớp
Bánh tai heo, bánh hình cánh bướm
Câu hỏi thường gặp
蝴蝶酥 nghĩa là gì?
蝴蝶酥 (húdiésū) nghĩa là bánh ngàn lớp, bánh tai heo, bánh hình cánh bướm.
蝴蝶酥 đọc thế nào?
蝴蝶酥 đọc là húdiésū (pinyin).
Âm Hán Việt của 蝴蝶酥 là gì?
Âm Hán Việt của 蝴蝶酥 là "hồ điệp tô".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.